thông đạt

Học thuật
Thân thiện
thông đạt

Một người thông đạt tin tức quan trọng cho đồng nghiệp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiểu biết một cách sâu sắc toàn diện: "Thông đạt" có thể chỉ việc thấu hiểu, nắm bắt được bản chất mọi khía cạnh của một vấn đề, sự việc.
    • Thông báo, truyền đạt một cách chính thức: "Thông đạt" còn có nghĩathông báo, chuyển tải một thông tin, mệnh lệnh hoặc quyết định một cách rõ ràng tính chính thức đến cho người hoặc bộ phận liên quan.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy người thông đạt mọi lẽ. (Ông ấy người hiểu biết sâu sắc mọi lẽ.)
    • Văn phòng sẽ thông đạt quyết định của Giám đốc đến tất cả các phòng ban. (Văn phòng sẽ chính thức thông báo quyết định của Giám đốc đến tất cả các phòng ban.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thông đạt tư tưởng": hiểu thấu đáo một hệ tư tưởng, học thuyết.

    • Ông đã dành nhiều năm nghiên cứu để thông đạt tư tưởng của các bậc tiền nhân. (Ông đã dành nhiều năm nghiên cứu để hiểu thấu đáo tư tưởng của các bậc tiền nhân.)
  • "Thông đạt văn bản": chuyển giao, thông báo một văn bản chính thức.

    • Công văn này cần được thông đạt kịp thời đến các đơn vị trực thuộc. (Công văn này cần được chuyển giao kịp thời đến các đơn vị trực thuộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thông báo (đg): báo cho biết, thường dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn "thông đạt".
  • Thấu đạt (đg): hiểu biết một cách thấu suốt, sâu sắc (nhấn mạnh khía cạnh thấu hiểu).
  • Truyền đạt (đg): chuyển tải thông tin, kiến thức từ người này sang người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Hiểu thấu: hiểu một cách sâu sắc, tường tận.
  • Báo cáo: trình bày, thông tin lại (thường cho cấp trên).
  • Thông tri: thông báo chính thức (từ , thường dùng trong văn bản hành chính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "thông đạt")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thông đạt")

thông đạt

Một người thông đạt tin tức quan trọng cho đồng nghiệp.

  1. đg. 1. Biết suốt mọi việc. 2. Báo cho biết: Thông đạt tin họp cho hội viên.